Category Archives: Tiêu chuẩn xây dựng

This is for construction standards being applied in Vietnam

ASTM Complete Index

Một số tiêu chuẩn Việt Nam

(Các tiêu chuẩn này có trong đĩa CD tiêu chuẩn xây dựng- Gồm các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng và thông tư, quy định- Do Viện tiêu chuẩn hóa và xây dựng cơ bản- Viện khoa học công nghệ xây dựng phát hành
Liên hệ 0988924922)

TCVN 6160:1996 Phòng cháy chữa cháy. Nhà cao tầng. Yêu cầu thiết kế
TCVN 6227:1996 Cát tiêu chuẩn ISO để xác định cường độ của xi măng
TCVN 5065-90 Khách sạn. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 5176-90 Chiếu sáng nhân tạo. Phương pháp đo độ rọi
TCVN 5674:1992 Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và nghiệm thu
TCVN 5687:1992 Thông gío, điều tiết không khí, sưởi ấm. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 1452:1995 Ngói đất sét nung. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 4612-88 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Kết cấu bê tông cốt thép. Ký hiệu quy ước và thể hiện bản vẽ
TCVN 4613-88 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Kết cấu thép. Ký hiệu quy ước thể hiện trên bản vẽ
TCVN 4614-88 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Ký hiệu quy ước các bộ phận cấu tạo ngôi nhà
TCVN 4615-88 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Ký hiệu quy ước trang thiết bị kỹ thuật vệ sinh
TCVN 4513-88 Cấp nước bên trong. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4516-88 Hoàn thiện mặt bằng xây dựng. Quy phạm thi công và nghiệm thu
TCVN 4517-88 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng. Quy phạm nhận và giao máy trong sửa chữa lớn. Yêu cầu chung
TCVN 4519-88 Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình. Quy phạm nghiệm thu và thi công
TCVN 4605-88 Kỹ thuật nhiệt. Kết cấu ngăn che. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4515-88 Nhà ăn công cộng. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4529-88 Công trình thể thao. Nhà thể thao. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4530-88 Trạm cấp phát xăng dầu cho ô tô. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4601-88 Trụ sở cơ quan. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4603-88 Công trình thể thao. Quy phạm sử dụng và bảo quản
TCVN 4514-88 Xí nghiệp công nghiệp. Tổng mặt bằng. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4604-88 Xí nghiệp công nghiệp. Nhà sản xuất. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4616-88 Quy hoạch mặt bằng tổng thể cụm công nghiệp. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 2231-89 Vôi canxi cho xây dựng
TCVN 4732-89 Đá ốp lát xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 4745-89 Xi măng. Danh mục chỉ tiêu chất lượng
TCVN 4195:1995 Đất xây dựng. Phương pháp xác định khối lượng riêng trong phòng thí nghiệm
TCVN 4196:1995 Đất xây dựng. Phương pháp xác định độ ẩm và độ hút ẩm trong phòng thí nghiệm
TCVN 4197:1995 Đất xây dựng. Phương pháp xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy trong phòng thí nghiệm
TCVN 4198:1995 Đất xây dựng. Các phương pháp xác định thành phần hạt trong phòng thí nghiệm
TCVN 4199:1995 Đất xây dựng. Phương pháp xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng trong phòng thí nghiệm
TCVN 4200:1995 Đất xây dựng. Phương pháp xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông trong phòng thí nghiệm
TCVN 4201:1995 Đất xây dựng. Phương pháp xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm
TCVN 4202:1995 Đất xây dựng. Các phương pháp xác định khối lượng thể tích trong phòng thí nghiệm
TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu
TCVN 4313:1995 Ngói. Phương pháp thử cơ lý
TCVN 4033:1995 Xi măng pooclăng pudơlan. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 2737:1995 Tải trọng và tác động. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4470:1995 Bệnh viện đa khoa. Yêu cầu thiết kế
TCVN 5867:1995 Thang máy. Cabin, đối trọng, ray dẫn hướng. Yêu cầu an toàn
TCVN 5866:1995 Thang máy. Cơ cấu an toàn cơ khí
TCVN 6016:1995 Xi măng. Phương pháp thử. Xác định độ bền
TCVN 6017:1995 Xi măng. Phương pháp thử. Xác định thời gian đông kết và độ ổn định
TCVN 6068:1995 Xi măng poolăng bền sunfat. Phương pháp xác định độ nở sunfat
TCVN 6065:1995 Gạch xi măng lát nền
TCVN 6074:1995 Gạch lát granito
TCVN 6073:1995 Sản phẩm sứ vệ sinh. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6025:1995 Bê tông. Phân mác theo cường độ nén
TCVN 6071:1995 Nguyên liệu để sản xuất xi măng pooclăng. Hỗn hợp sét
TCVN 6067:1995 Xi măng poocăng bền sunfat. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6069:1995 Xi măng pooclăng ít toả nhiệt. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6070:1995 Xi măng pooclăng. Phương pháp xác định nhiệt thuỷ hoá
TCVN 3978-84 Trường học phổ thông. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 6260:1997 Xi măng pooclăng hỗn hợp. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 4088:1997 Số liệu khí hậu dùng trong thiết kế xây dựng
TCVN 6284-1:1997 Thép cốt bê tông dự ứng lực. Phần 1: Yêu cầu chung
TCVN 6284-3:1997 Thép cốt bê tông dự ứng lực. Phần 3: Dây tôi và ram
TCVN 6284-4:1997 Thép cốt bê tông dự ứng lực. Phần 4: Dảnh
TCVN 6285:1997 Thép cốt bê tông. Thép thanh vằn
TCVN 6286:1997 Thép cốt bê tông. Lưới thép hàn
TCVN 6287:1997 Thép thanh cốt bê tông. Thử uốn và uốn lại không hoàn toàn
TCVN 4087-85 Sử dụng máy xây dựng. Yêu cầu chung
TCVN 4056-85 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng. Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 2546-78 Bảng điện chiếu sáng dùng cho nhà ở. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 3986-85 Ký hiệu chữ trong xây dựng
TCVN 4037-85 Cấp nước. Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 4038-85 Thoát nước. Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 4055-85 Tổ chức thi công
TCVN 4057-85 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng. Nguyên tắc cơ bản
TCVN 4058-85 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng. Sản phẩm và kết cấu bằng bê tông và bê tông cốt thép. Danh mục chỉ tiêu
TCVN 4059-85 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng. Kết cấu thép. Danh mục chỉ tiêu
TCVN 4091-85 Nghiệm thu các công trình xây dựng
TCVN 1453-86 Ngói xi măng-cát
TCVN 1770-86 Cát xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 4204-86 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng. Tổ chức bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng
TCVN 4317-86 Nhà kho. Nguyên tắc cơ bản về thiết kế
TCVN 4430-87 Hàng rào công trường. Điều kiện kỹ thuật
TCVN 4431-87 Lan can an toàn. Điều kiện kỹ thuật
TCVN 4474-87 Thoát nước bên trong. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4506-87 Nước cho bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 4092-85 Hướng dẫn thiết kế quy hoạch điểm dân cư nông trường
TCVN 4205-86 Công trình thể dục thể thao. Các sân thể thao. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4260-86 Công trình thể thao. Bể bơi. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4391-86 Khách sạn du lịch. Xếp hạng
TCVN 4448-87 Hướng dẫn lập quy hoạch xây dựng thị trấn huyện lỵ
TCVN 4450-87 Căn hộ ở. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4451-87 Nhà ở. Nguyên tắc cơ bản để thiết kế
TCVN 3110-79 Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp phân tích thành phần
TCVN 4032-85 Xi măng. Phương pháp xác định giới hạn bền uốn và nén
TCVN 3735-82 Phụ gia hoạt tính puzơlan
TCVN 4029-85 Xi măng. Yêu cầu chung về phương pháp thử cơ lý
TCVN 4031-85 Xi măng. Phương pháp xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích
TCVN 4036-85 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Ký hiệu đường ống trên hệ thống kỹ thuật vệ sinh
TCVN 3988-85 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Quy tắc trình bày những sửa đổi khi vận dụng hồ sơ thiết kế
TCVN 337-86 Cát xây dựng. Phương pháp lấy mẫu
TCVN 346-86 Cát xây dựng. Phương pháp xác định hàm lượng sunfat, sunfit
TCVN 345-86 Cát xây dựng. Phương pháp xác định tạp chất hữu cơ
TCVN 344-86 Cát xây dựng. Phương pháp xác định hàm lượng sét
TCVN 343-86 Cát xây dựng. Phương pháp xác định hàm lượng chung bụi, bùn, sét
TCVN 342-86 Cát xây dựng. Phương pháp xác định thành phần hạt và mođun độ lớn
TCVN 341-86 Cát xây dựng. Phương pháp xác định độ ẩm
TCVN 340-86 Cát xây dựng. Phương pháp xác định khối lượng thể tích xốp và độ xốp
TCVN 339-86 Cát xây dựng. Phương pháp xác định khối lượng riêng
TCVN 338-86 Cát xây dựng. Phương pháp xác định thành phần khoáng vật
TCVN 4203-86 Dụng cụ cầm tay trong xây dựng. Danh mục
TCVN 3981-85 Trường đại học. Yêu cầu thiết kế
TCVN 3904-84 Nhà của các xí nghiệp công nghiệp. Thông số hình học
TCVN 4085-85 Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và nghiệm thu
TCVN 4452-87 Kết cấu bê tông cốt thép lắp ghép. Quy phạm thi công và nghiệm thu
TCVN 4116-85 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép thủy công. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4459-87 Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng
TCVN 3905-84 Nhà ở và nhà công cộng. Thông số hình học
TCVN 4454-87 Quy phạm xây dựng các điểm dân cư ở xã, hợp tác xã. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4419-87 Khảo sát cho xây dựng. Nguyên tắc cơ bản
TCVN 4418-87 Hướng dẫn lập đồ án xây dựng huyện
TCVN 4417-87 Quy trình lập sơ đồ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng
TCVN 4449-87 Quy hoạch xây dựng đô thị. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 3990-85 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Quy tắc thống kê và bảo quản bản chính hồ sơ thiết kế xây dựng
TCVN 3994-85 Chống ăn mòn trong xây dựng. Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Phân loại môi trường xâm thực
TCVN 3993-85 Chống ăn mòn trong xây dựng. Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Nguyên tắc cơ bản để thiết kế
TCVN 4376-86 Cát xây dựng. Phương pháp xác định hàm lượng mica
TCVN 5568:1991 Điều hợp kích thước theo mođun xây dựng. Nguyên tắc cơ bản
TCVN 5592:1991 Bê tông nặng. Yêu cầu bảo dưỡng độ ẩm tự nhiên
TCVN 1771-87 Đá dăm, sỏi và sỏi dăm dùng trong xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 1772-87 Đá, sỏi trong xây dựng. Phương pháp thử
TCVN 4252-86 Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế thi công
QPVN 16-79 Quy phạm phòng trừ mối mọt cho các công trình xây dựng
TCVN 3743-83 Chiếu sáng nhân tạo các nhà công nghiệp và công trình công nghiệp
TCVN 5569:1991 Dòng nước. Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 5572:1991 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Bản vẽ thi công
TCVN 5573:1991 Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 5574:1991 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 5575:1991 Kết cấu thép. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 5576:1991 Hệ thống cấp thoát nước. Quy phạm quản lý kỹ thuật
TCVN 5577:1991 Rạp chiếu bóng. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 5593:1991 Công trình xây dựng. Sai số hình học cho phép
TCVN 5638:1991 Đánh giá chất lượng công tác xây lắp. Nguyên tắc cơ bản
TCVN 5639:1991 Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong. Nguyên tắc cơ bản
TCVN 5640:1991 Bàn giao công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản
TCVN 5641:1991 Bể chứa bằng bê tông cốt thép. Quy phạm thi công và nghiệm thu
TCVN 5637:1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản
TCVN 3106:1993 Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp thử độ sụt
TCVN 3105:1993 Hỗn hợp bê tông nặng và bêtông nặng. Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử
TCVN 3107:1993 Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp Vebe xác định độ cứng
TCVN 3108:1993 Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp xác định khối lượng thể tích
TCVN 3109:1993 Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp xác định độ tách nước và độ tách vữa
TCVN 3111:1993 Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp xác định hàm lượng bọt khí
TCVN 3112:1993 Bê tông nặng. Phương pháp thử xác định khối lượng riêng
TCVN 3113:1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ hút nước
TCVN 3114:1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ mài mòn
TCVN 3115:1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định khối lượng thể tích
TCVN 3116:1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ chống thấm nước
TCVN 3117:1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ co
TCVN 3118:1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ nén
TCVN 3119:1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ kéo khi uốn
TCVN 3120:1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ kéo khi bửa
TCVN 5713:1993 Phòng học trường phổ thông cơ sở. Yêu cầu vệ sinh học đường
TCVN 5724:1993 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Điều kiện kỹ thuật tối thiểu để thi công và nghiệm thu
TCVN 5718:1993 Mái và sàn bê tông cốt thép trong công trình xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật chống thấm nước
TCVN 5726:1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ lăng trụ và mođun đàn hồi khi nén tĩnh
TCVN 5746:1993 Đất xây dựng. Phân loại
TCVN 2118:1994 Gạch canxi silicat Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 3786:1994 ống sành thoát nước và phụ tùng
TCVN 5843:1994 Máy trộn bê tông 250L
TCVN 6220:1997 Cốt liệu nhẹ cho bê tông. Sỏi, dăm sỏi và cát keramzit. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6221:1997 Cốt liệu nhẹ cho bê tông. Sỏi, dăm sỏi và cát keramzit. Phương pháp thử
TCVN 6250:1997 ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U)dùng để cấp nước. Hướng dẫn thực hành lắp đặt
TCVN 6394:1998 Cấu kiện kênh bê tông vỏ mỏng có lưới thép
TCVN 6393:1998 ống bơm bê tông vỏ mỏng có lưới thép
TCVN 1450:1998 Gạch rỗng đất sét nung
TCVN 1451:1998 Gạch đặc đất sét nung
TCVN 4530:1998 Cửa hàng xăng dầu. Yêu cầu thiết kế
TCVN 6355-1:1998 Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 1: Xác định cường độ nén
TCVN 6355-2:1998 Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định cường độ uốn
TCVN 6355-3:1998 Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 3: Xác định độ hút nước
TCVN 6355-4:1998 Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 4: Xác định khối lượng riêng
TCVN 6355-5:1998 Gạch xây phương pháp thử. Phần 5: Xác định khối lượng thể tích
TCVN 6355-6:1998 Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 6: Xác định độ rỗng
TCVN 6355-7:1998 Gạch xây phương pháp thử. Phần 7: Xác định vết tróc do vôi
TCVN 6355-8:1998 Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 8: Xác định sự thoát muối
TCVN 6414:1998 Gạch gốm ốp lát. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6415:1998 Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử
TCVN 5436:1998 Sản phẩm sứ vệ sinh. Phương pháp thử
TCVN 141:1998 Xi măng. Phương pháp phân tích hoá học
TCVN 2682:1999 Xi măng Pooclăng. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6476:1999 Gạch bê tông tự chèn
TCVN 6477:1999 Gạch Bloc bê tông
TCVN 5691:2000 Xi măng pooclăng trắng
TCVN 2748-91 Phân cấp công trình xây dựng. Nguyên tắc chung
TCVN 139-91 Cát tiêu chuẩn để thử xi măng
TCVN 2276-91 Tấm sàn hộp bê tông cốt thép dùng làm sàn và mái nhà dân dụng
TCVN 2683-91 Đất cho xây dựng. Lấy mẫu, bao gói, vận chuyển và bảo quản mẫu
TCVN 2119-91 Đá canxi cacbonat dùng làm vôi xây dựng
TCVN 5440-91 Bê tông. Kiểm tra đánh giá độ bền. Quy định chung
TCVN 5439-91 Xi măng. Phân loại
TCVN 5438-91 Xi măng. Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 6820:2001 Xi măng pooclăng chứa bari. Phương pháp phân tích hoá học
TCVN 6882:2001 Phụ gia khoáng cho xi măng
TCVN 6883:2001 Gạch gốm ốp lát. Gạch granit. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6884:2001 Gạch gốm ốp lát có độ hút nước thấp. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6885:2001 Gạch gốm ốp lát. Xác định độ chịu mài mòn sâu cho gạch không phủ men
TCVN 6927:2001 Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng. Thạch anh
TCVN 6926:2001 Nguyên liệu để sản xuất thuỷ tinh xây dựng. Đôlômit
TCVN 4787:2001 Xi măng. Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử
TCVN 6904:2001 Thang máy điện. Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt
TCVN 6905:2001 Thang máy thuỷ lực. Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt
TCVN 6906:2001 Thang cuốn và băng chở người. Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt
TCVN 7024:2002 Clanhke xi măng pooclăng thương phẩm
TCVN 7133:2002 Gạch gốm ốp lát, nhóm BIIb (6 phần trăm E = 10 phần trăm). Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7131:2002 Đất sét. Phương pháp phân tích hoá học
TCVN 7132:2002 Gạch gốm ốp lát. Định nghĩa, phân loại, đặc tính kỹ thuật và ghi nhãn
TCVN 7133:2002 Gạch gốm ốp lát, nhóm BIIb (6% E hoặc % ). Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7134:2002 Gạch gốm ốp lát, nhóm BIII (E 10% ). Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7195:2002 Ngói tráng men
TCVN 7022:2002 Trạm y tế cơ sở. Yêu cầu thiết kế
TCVN 7168-1:2002 So sánh các tiêu chuẩn an toàn thang máy trên thế giới. Phần 1: Thang máy điện
TCVN 7239:2003 Bột bả tường
TCVN 4030:2003 Xi măng. Phương pháp xác định độ mịn
TCVN 4314:2003 Vữa xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 3121-1:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 1: Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất
TCVN 3121-2:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 2: Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử
TCVN 3121-3:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 3: Xác định độ lưu động của vữa tươi (phương pháp bàn dằn)
TCVN 3121-8:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 8: Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi
TCVN 3121-9:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 9: Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi
TCVN 3121-6:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 6: Xác định khối lượng thể tích vữa tươi
TCVN 3121-10:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 10: Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn
TCVN 3121-11:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 11: Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn
TCVN 3121-12:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 12: Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền
TCVN 3121-17:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 17: Xác định hàm lượng ion clo hoà tan trong nước
TCVN 3121-18:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 18: Xác định độ hút nước mẫu vữa đã đóng rắn

LIST OF ASTM DESIGNATIONS

ASTM standards book : name of section
ASTM volume 01-01 Steel – Piping, Tubing, Fittings
ASTM volume 01-02 Ferrous Castings; Ferroalloys
ASTM volume 01-03 Steel – Plate, Sheet, Strip, Wire; Stainless Steel Bar
ASTM volume 01-04 Steel – Structural, Reinforcing, Pressure Vessel, Railway
ASTM volume 01-05 Steel – Bars, Forgings, Bearing, Chain, Springs
ASTM volume 01-06 Coated Steel Products
ASTM volume 01-07 Ships and Marine Technology
ASTM volume 01-08 Fasteners
ASTM volume 03-01 Metals–Mechanical Testing; Elevated Temperature Tests; Metallography
ASTM volume 03-02 Wear and Erosion; Metal Corrosion
ASTM volume 03-03 Nondestructive Testing
ASTM volume 03-04 Magnetic Properties
ASTM volume 03-05 Analytical Chemistry for Metals, Ores, and Related Materials (I): E 32–latest
ASTM volume 03-06 Molecular Spectroscopy; Surface Analysis
ASTM volume 04-01 Cement; Lime; Gypsum
ASTM volume 04-02 Concrete and Aggregates
ASTM volume 04-03 Road and Paving Materials; Vehicle-Pavement Systems
ASTM volume 04-04 Roofing, Waterproofing, and Bituminous Materials
ASTM volume 04-05 ChemicalûResistant Nonmetallic Materials; Vitrified Clay Pipe; Concrete Pipe; Fiber Reinforced Cement Products; Mortars and Grouts; Masonry;Precast Concrete
ASTM volume 04-06 Thermal Insulation; Environmental Acoustics
ASTM volume 04-07 Building Seals and Sealants; Fire Standards; Dimension Stone
ASTM volume 04-08 Soil and Rock (I): D 420-D 5611
ASTM volume 04-09 Soil and Rock (II): D 5714–latest
ASTM volume 04-10 Wood
ASTM volume 04-11 Building Constructions (I): E 72–E 1670
ASTM volume 04-13 Geosynthetics
ASTM volume 10-01 Electrical Insulation (I): D 69-D 2484
ASTM volume 10-02 Electrical Insulation (II): D 2518–latest
ASTM volume 10-03 Electrical Insulating Liquids and Gases; Electrical Protective Equipment
ASTM volume 10-04 Electronics; Declarable Substances in Materials